Nghĩa tiếng Việt
- Sự phát biểu, sự bày tỏ.danh từEN-VI Dict
- Cách nói.danh từEN-VI Dict
- Lời; lời phát biểu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her utterance was calm and easy to hear.
-
His clear utterance was heard by everyone.
-
His quiet utterance ended the discussion.
-
clear utterance
cách nói rõ ràng