Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của utter.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is uttering a quiet prayer.
/ˈʌtərɪŋ/
uttering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của utter.
He is uttering a quiet prayer.