TanroDictionary

uuencode

/juːjuːɛnˈkəʊd/

Anh
0

uuencode là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một trình tiện ích được sử dụng cùng với UNIX và mạng Internet, nhằm chuyển đổi mã của một tệp nhị phân (bằng một chương trình như WordPerfect chẳng hạn) thành ra các ký tự ASCII, cho nên tệp đó có thể chuyển qua một dịch vụ chỉ tiếp nhận các tệp văn bản; Chuyển đổi mã dùng trình tiện ích uuencode.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một trình tiện ích được sử dụng cùng với UNIX và mạng Internet, nhằm chuyển đổi mã của một tệp nhị phân (bằng một chương trình như WordPerfect chẳng hạn) thành ra các ký tự ASCII, cho nên tệp đó có thể chuyển qua một dịch vụ chỉ tiếp nhận các tệp văn bản.danh từEN-VI Dict
  2. Chuyển đổi mã dùng trình tiện ích uuencode.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used uuencode to send the file safely.

  2. Please uuencode the attachment before you send it.