Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vacate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were vacating the old office.
/vˈeɪkeɪtɪŋ/
vacating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vacate.
They were vacating the old office.