Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vacillate.động từEN-VI Dict
- Lắc lư; chập chờn.tính từEN-VI Dict
- Do dự, dao động.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Vacillating between options, he delayed the trip.
-
The vacillating light made it hard to read.
-
She felt vacillating about the final answer.
-
vacillating light
ngọn đèn chập chờn