Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho có giá trị, làm cho có hiệu lực, làm cho hợp lệ; phê chuẩn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please validate the form before sending it.
/ˈvælɪdeɪt/
validate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho có giá trị, làm cho có hiệu lực, làm cho hợp lệ; phê chuẩn.
Please validate the form before sending it.