Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của valueđộng từEN-VI Dict
- Quý, được chuộng, được quý trọng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She valued the vase after the move.
-
Her valued advice helped me choose well.
/ˈvæljuːd/
valued là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của value; Quý, được chuộng, được quý trọng.
She valued the vase after the move.
Her valued advice helped me choose well.