TanroDictionary

vane

/veɪn/

Anh
0

vane là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chong chóng gió (để xem chiều gió); Cánh, cánh quạt (của chân vịt, cối xay); Cánh đuôi (bom).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chong chóng gió (để xem chiều gió).danh từEN-VI Dict
  2. Cánh, cánh quạt (của chân vịt, cối xay).danh từEN-VI Dict
  3. Cánh đuôi (bom).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vane turned with the wind.

  2. One vane on the fan was bent.

  3. She saw the vane yesterday.