TanroDictionary

vanishing

/ˈvænɪʃin/

Anh
0

vanishing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự biến mất, sự tiêu tan; hiện tại phân từ của vanish; Biến mất, tiêu tan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự biến mất, sự tiêu tan.danh từEN-VI Dict
  2. hiện tại phân từ của vanishđộng từEN-VI Dict
  3. Biến mất, tiêu tan.tính từEN-VI Dict
  4. phân từ hiện tại của vanishđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. His quick vanishing left everyone in quiet surprise.

  2. She is vanishing behind the thick morning fog.

  3. The vanishing stars looked pale in the bright sky.