Nghĩa tiếng Việt
- Sự biến mất, sự tiêu tan.danh từEN-VI Dict
- hiện tại phân từ của vanishđộng từEN-VI Dict
- Biến mất, tiêu tan.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của vanishđộng từWiktionary
Ví dụ
-
His quick vanishing left everyone in quiet surprise.
-
She is vanishing behind the thick morning fog.
-
The vanishing stars looked pale in the bright sky.