Nghĩa tiếng Việt
- Bàn trang điểm gắn với chổ rửa mặt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She kept her brushes on the vanitory beside the sink.
/ˈvænəˌtɔːri/
vanitory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bàn trang điểm gắn với chổ rửa mặt.
She kept her brushes on the vanitory beside the sink.