TanroDictionary

vanitory

/ˈvænəˌtɔːri/

Anh
0

vanitory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bàn trang điểm gắn với chổ rửa mặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bàn trang điểm gắn với chổ rửa mặt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She kept her brushes on the vanitory beside the sink.