TanroDictionary

vanity

/ˈvænəti/

Anh
0

vanity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính hư ảo; cái hư ảo; Chuyện phù hoa, hư danh; Tính kiêu căng, lòng tự cao tự đại; sự hợm mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính hư ảo; cái hư ảo.danh từEN-VI Dict
  2. Chuyện phù hoa, hư danh.danh từEN-VI Dict
  3. Tính kiêu căng, lòng tự cao tự đại; sự hợm mình.danh từEN-VI Dict
  4. Vanity_bag.danh từEN-VI Dict
  5. Bàn trang điểm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His vaniti made him love mirrors.

  2. She ignored his words because they were vanity.

  3. He spoke about his success without any vanity.

  4. She packed her makeup into a vaniti.

  5. Her vaniti was covered with brushes.