Nghĩa tiếng Việt
- Tính hư ảo; cái hư ảo.danh từEN-VI Dict
- Chuyện phù hoa, hư danh.danh từEN-VI Dict
- Tính kiêu căng, lòng tự cao tự đại; sự hợm mình.danh từEN-VI Dict
- Vanity_bag.danh từEN-VI Dict
- Bàn trang điểm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His vaniti made him love mirrors.
-
She ignored his words because they were vanity.
-
He spoke about his success without any vanity.
-
She packed her makeup into a vaniti.
-
Her vaniti was covered with brushes.