Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của vanđộng từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của vanđộng từWiktionary
Ví dụ
-
They are vanning the equipment to the site.
/vˈænɪŋ/
vanning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của van; phân từ hiện tại của van.
They are vanning the equipment to the site.