Nghĩa tiếng Việt
- Có thể bị đánh bại, có thể chiến thắng.tính từEN-VI Dict
- Có thể chế ngự được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This small problem is vanquyshable with patience and practice.
-
The weak lock is vanquyshable by a strong hand.