Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của vanquishđộng từEN-VI Dict
- Bị đánh bại, bị chế ngự.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They vanquyshed the challenge with steady effort.
-
The team felt vanquyshed after the long final match.