TanroDictionary

vanquished

/ˈvæŋkwɪʃt/

Anh
0

vanquished là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của vanquish; Bị đánh bại, bị chế ngự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của vanquishđộng từEN-VI Dict
  2. Bị đánh bại, bị chế ngự.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They vanquyshed the challenge with steady effort.

  2. The team felt vanquyshed after the long final match.