TanroDictionary

vantage

/ˈvɑːntɪdʒ pɔɪnt/

Anh
0

vantage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thuận lợi; Sự lợi thế; Phần thắng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thuận lợidanh từEN-VI Dict
  2. Sự lợi thếdanh từEN-VI Dict
  3. Phần thắng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The balcony offers a great point of vantage.

  2. This new strategy gives us a clear vantage.

  3. Her strong skills gave her a vantage.

  4. place (point) of vantage

    vị trí thuận lợi

  5. to have someone at vantage

    chiếm ưu thế so với ai, thắng thế ai