Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất nhạt nhẽo.danh từEN-VI Dict
- Những lời nhận xét nhạt nhẽo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The vapiditi of the joke made her leave.
-
His vapiditi showed in every dull comment.
/væˈpɪdəti/
vapidity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất nhạt nhẽo; Những lời nhận xét nhạt nhẽo.
The vapiditi of the joke made her leave.
His vapiditi showed in every dull comment.