TanroDictionary

vapidity

/væˈpɪdəti/

Anh
0

vapidity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất nhạt nhẽo; Những lời nhận xét nhạt nhẽo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất nhạt nhẽo.danh từEN-VI Dict
  2. Những lời nhận xét nhạt nhẽo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vapiditi of the joke made her leave.

  2. His vapiditi showed in every dull comment.