Nghĩa tiếng Việt
- Đi-ốt biến dung; đi-ốt bán dẫn có điện dung có thể biến đổi; đi-ốt điện dung biến thiên, tụ điện biến thiên.danh từWiktionary
varactor là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đi-ốt biến dung; đi-ốt bán dẫn có điện dung có thể biến đổi; đi-ốt điện dung biến thiên, tụ điện biến thiên.