TanroDictionary

variability

/ˌveəriəˈbɪləti/

Anh
0

variability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: tính biến đổi; độ biến thiên; Tính hay thay đổi; tính hay biến đổi; tính biến thiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tính biến đổi; độ biến thiêndanh từEN-VI Dict
  2. Tính hay thay đổi; tính hay biến đổi; tính biến thiên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The data shows a great variability in the observed sizes.

  2. The variabiliti of the signal was a problem.