TanroDictionary

variable

/ˈveəriəbl/

Anh
0

variable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể thay đổi; Hay thay đổi; thay đổi, biến thiên; , (địa lý, địa chất) variable zone ôn đới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể thay đổi.tính từEN-VI Dict
  2. Hay thay đổi; thay đổi, biến thiên.tính từEN-VI Dict
  3. , (địa lý, địa chất) variable zone ôn đới.tính từEN-VI Dict
  4. Biến số.danh từEN-VI Dict
  5. Gió thay đổi.danh từEN-VI Dict
  6. (hàng hải) vùng (biển) không có gió thường xuyên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The weather was variable all week.

  2. The weather conditions are very variable today.

  3. The region lies in a variable climate zone.

  4. x is a variable in the formula.

  5. The boat drifted with the variable.