Nghĩa tiếng Việt
- Sự khác nhau, sự không đi đôi, sự không ăn khớp, sự mâu thuẫn.danh từEN-VI Dict
- Sự xích mích; mối bất hoà.danh từEN-VI Dict
- Sự thay đổi (về thời tiết... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His story is at variance with the facts.
-
His opinion is at variance with our current plan.
-
There was a variance in the daily temperature.
-
words are at variance with the facts
lời nói không đi đôi với việc làm
-
to be at variance with someone
xích mích (mâu thuẫn) với ai