Nghĩa tiếng Việt
- Biến ngẫu nhiên; đại lượng ngẫu nhiên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We variate the numbers to test the model.
/ˈvɛriˌeɪt/
variate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biến ngẫu nhiên; đại lượng ngẫu nhiên.
We variate the numbers to test the model.