Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của variegate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is variegating the cloth with colors.
/ˈveriːˌɡɑːtɪŋ/
variegating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của variegate.
She is variegating the cloth with colors.