Nghĩa tiếng Việt
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của vasectomiseđộng từEN-VI Dict
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của vasectomiseđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He vasectomises the patient after the consultation.