Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của vatđộng từEN-VI Dict
- Lâu năm (rượi).tính từEN-VI Dict
- Để lâu.tính từEN-VI Dict
- Thuộc về thùng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wine was vatted for several years.
-
This vatted drink has a deep flavor.
-
They kept the sauce vatted overnight.
-
The vatted sample came from a large tank.