Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vaultđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The athlete vaults over the bar with ease.
/vˈɒlts/
vaults là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vault.
The athlete vaults over the bar with ease.