TanroDictionary

vaunted

/ˈvɔːntɪd/

Anh
0

vaunted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của vaunt; Được ca tụng, được tán dương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của vauntđộng từEN-VI Dict
  2. Được ca tụng, được tán dương.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She vaunted her team's win all week.

  2. The vaunted show finally opened.