Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của vauntđộng từEN-VI Dict
- Được ca tụng, được tán dương.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She vaunted her team's win all week.
-
The vaunted show finally opened.
/ˈvɔːntɪd/
vaunted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của vaunt; Được ca tụng, được tán dương.
She vaunted her team's win all week.
The vaunted show finally opened.