Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vaunt.động từEN-VI Dict
- Khoe khoang, khoác lác.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept vaunting his small success.
-
His vaunting speech annoyed the class.
/ˈvɔntin/
vaunting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vaunt; Khoe khoang, khoác lác.
He kept vaunting his small success.
His vaunting speech annoyed the class.