TanroDictionary

vay

Việt
0

vay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhận tiền hay vật gì của người khác để chi dùng trước với điều kiện sẽ trả tương đương hoặc có thêm phần lãi; Lo lắng, thương xót thay cho người khác, chẳng liên quan gì đến mình; vchg, id. Từ biểu thị ý than tiếc, có hàm ý nghi vấn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhận tiền hay vật gì của người khác để chi dùng trước với điều kiện sẽ trả tương đương hoặc có thêm phần lãi.động từWiktionary
  2. Lo lắng, thương xót thay cho người khác, chẳng liên quan gì đến mình.động từWiktionary
  3. vchg, id. Từ biểu thị ý than tiếc, có hàm ý nghi vấn.advWiktionary

Ví dụ

  1. Vay thóc gạo.

  2. Cho vay lãi suất cao.

  3. Lo vay.

  4. Thương vay khóc mướn.

  5. Đáng thương vay.