Nghĩa tiếng Việt
- Nhận tiền hay vật gì của người khác để chi dùng trước với điều kiện sẽ trả tương đương hoặc có thêm phần lãi.động từWiktionary
- Lo lắng, thương xót thay cho người khác, chẳng liên quan gì đến mình.động từWiktionary
- vchg, id. Từ biểu thị ý than tiếc, có hàm ý nghi vấn.advWiktionary
Ví dụ
-
Vay thóc gạo.
-
Cho vay lãi suất cao.
-
Lo vay.
-
Thương vay khóc mướn.
-
Đáng thương vay.