Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vegetate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was vegetating on the couch all afternoon.
/vˈɛdʒɪtˌeɪtɪŋ/
vegetating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vegetate.
He was vegetating on the couch all afternoon.