TanroDictionary

veiled

/veɪld/

Anh
0

veiled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của veil; Che mạng; Bị che, bị phủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của veilđộng từEN-VI Dict
  2. Che mạng.tính từEN-VI Dict
  3. Bị che, bị phủ.tính từEN-VI Dict
  4. Úp mở; che đậy, che giấu.tính từEN-VI Dict
  5. Khàn (âm thanh); mờ (ảnh).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He veiled the box before the guests arrived.

  2. The veiled bride walked slowly down the hall.

  3. The mountain was veiled by low clouds.

  4. He sent a veiled threat to his business rival.

  5. She spoke in a veiled voice during the call.