Nghĩa tiếng Việt
- Cù, véo.động từEN-VI Dict
- Co giật, máy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child vellicate the cat's ear gently.
-
The hand can vellicate when it is tired.
/ˈvɛlɪkeɪt/
vellicate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cù, véo; Co giật, máy.
The child vellicate the cat's ear gently.
The hand can vellicate when it is tired.