TanroDictionary

vellicate

/ˈvɛlɪkeɪt/

Anh
0

vellicate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cù, véo; Co giật, máy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cù, véo.động từEN-VI Dict
  2. Co giật, máy.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child vellicate the cat's ear gently.

  2. The hand can vellicate when it is tired.