Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất dễ mua chuộc bằng tiền.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His venaliti made people distrust him.
/ˈvinələti/
venality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất dễ mua chuộc bằng tiền.
His venaliti made people distrust him.