TanroDictionary

vending

/ˈvɛndin/

Anh
0

vending là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của vend; Công việc buôn bán, thương nghiệp; Sự bán bằng máy bán hàng tự động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của vendđộng từEN-VI Dict
  2. Công việc buôn bán, thương nghiệp.danh từEN-VI Dict
  3. Sự bán bằng máy bán hàng tự động.danh từEN-VI Dict
  4. phân từ hiện tại của vendđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. She was vending snacks near the gate.

  2. Vending keeps the shop open late.

  3. The vending machine sold cold water.