Nghĩa tiếng Việt
- Sự chữa bệnh bằng nộc độc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Venomization was discussed as a rare treatment.
/ˌvenəməˈzeɪʃən/
venomization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chữa bệnh bằng nộc độc.
Venomization was discussed as a rare treatment.