TanroDictionary

vented

/vˈɛntɪd/

Anh
0

vented là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của vent.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của ventđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She vented her feelings after a hard day.