Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ventđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She vented her feelings after a hard day.
/vˈɛntɪd/
vented là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của vent.
She vented her feelings after a hard day.