TanroDictionary

venter

/ˈvɛntɜː/

Anh
0

venter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bụng; Bắp, bụng (của bắp cơ... ); Vợ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bụng.danh từEN-VI Dict
  2. Bắp, bụng (của bắp cơ... ).danh từEN-VI Dict
  3. Vợ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She held her venter after the long run.

  2. The muscle's venter tightened during the lift.

  3. A son by another venter is considered illegitimate.

  4. a son by another venter

    đứa con trai vợ khác