Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ventilateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We ventilated the room after cooking.
/vˈɛntɪlˌeɪtɪd/
ventilated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của ventilate.
We ventilated the room after cooking.