TanroDictionary

ventilation

/ˌventɪˈleɪʃn/

Anh
0

ventilation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thông gió, sự thông hơi, sự quạt; Sự lọc (máu) bằng oxy; Sự đưa ra bàn luận rộng rãi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thông gió, sự thông hơi, sự quạt.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lọc (máu) bằng oxy.danh từEN-VI Dict
  3. Sự đưa ra bàn luận rộng rãi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Good ventilation is important for a healthy home.

  2. Good ventilation keeps the room fresh.

  3. This complex problem requires ventilation among the staff.

  4. the ventilation of the room

    sự thông gió gian phòng

  5. fans for ventilation

    quạt để thông gió