TanroDictionary

ventripotent

/vɛnˈtrɪpətənt/

Anh
0

ventripotent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Háu ăn, phàm ăn; Bụng phệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Háu ăn, phàm ăn.tính từEN-VI Dict
  2. Bụng phệ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ventripotent man ate three lunches in one day.

  2. The ventripotent man struggled to tie his shoes.