Nghĩa tiếng Việt
- Việc mạo hiểm, việc liều lĩnh.danh từEN-VI Dict
- Sự đầu cơ.danh từEN-VI Dict
- Liều, mạo hiểm, dám, đánh bạo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Starting a bakery was a risky venture.
-
The new venture made careful use of money.
-
They did not venture into the dark forest alone.
-
to venture one's life
liều thân
-
to venture a danger
mạo hiểm