Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của venture.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is venturing into a new hobby.
/vˈɛntʃərɪŋ/
venturing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của venture.
She is venturing into a new hobby.