Nghĩa tiếng Việt
- Sự phát biểu bằng lời nói.danh từEN-VI Dict
- Sự nói dài dòng.danh từEN-VI Dict
- Sự động từ hoá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The verbalization of his idea took some time.
-
The speaker's verbalization went on too long.
-
The verbalization of the noun was easy.
-
verbalization of an idea
sự phát biểu một ý bằng lời nói