TanroDictionary

verbalization

/ˌvɜːbəlaɪˈzeɪʃən/

Anh
0

verbalization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phát biểu bằng lời nói; Sự nói dài dòng; Sự động từ hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phát biểu bằng lời nói.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nói dài dòng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự động từ hoá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The verbalization of his idea took some time.

  2. The speaker's verbalization went on too long.

  3. The verbalization of the noun was easy.

  4. verbalization of an idea

    sự phát biểu một ý bằng lời nói