Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của verbalize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is verbalizing her ideas clearly.
/ˈvɜːrbəˌlaɪzɪŋ/
verbalizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của verbalize.
She is verbalizing her ideas clearly.