Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của verifyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ape verifies your identity quickly.
/vˈɛrɪfˌaɪz/
verifies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của verify.
The ape verifies your identity quickly.