Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của verify.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was verifying the address before sending it.
/vˈɛrɪfˌaɪɪŋ/
verifying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của verify.
He was verifying the address before sending it.