Nghĩa tiếng Việt
- Riêng lẻ, cá nhân.tính từEN-VI Dict
- Toàn cầu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Each versal rule applied to one case.
-
The idea had a versal meaning for all.
/ˈvɜːsəl/
versal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Riêng lẻ, cá nhân; Toàn cầu.
Each versal rule applied to one case.
The idea had a versal meaning for all.