TanroDictionary

versal

/ˈvɜːsəl/

Anh
0

versal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Riêng lẻ, cá nhân; Toàn cầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Riêng lẻ, cá nhân.tính từEN-VI Dict
  2. Toàn cầu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Each versal rule applied to one case.

  2. The idea had a versal meaning for all.