TanroDictionary

versed

/vɜːst/

Anh
0

versed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của verse; Thành thạo, giỏi, sành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của verseđộng từEN-VI Dict
  2. Thành thạo, giỏi, sành.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She had versed the lesson before class.

  2. She is well versed in modern mathematics.

  3. versed in mathematics

    giỏi toán