TanroDictionary

versified

/ˈvɜːsɪfaɪd/

Anh
0

versified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của versify.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của versifyđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She versified the story for younger readers.