Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của versifyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He versifies simple scenes with ease.
/ˈvɜːsɪfaɪz/
versifies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của versify.
He versifies simple scenes with ease.