TanroDictionary

versify

/ˈvɜːsɪfaɪ/

Anh
0

versify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuyển thành thơ; Viết bằng thơ; Làm thơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyển thành thơ.động từEN-VI Dict
  2. Viết bằng thơ.động từEN-VI Dict
  3. Làm thơ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She likes to versify simple stories.

  2. The poet tried to versify a simple story about life.

  3. He can versify a sad memory.

  4. to versify a story

    viết một chuyện bằng thơ